Xem Nhiều 12/2021 # Quy Định Về Giải Thể Doanh Nghiệp Theo Luật Doanh Nghiệp Năm 2014 # Top Trend

Xem 396

Cập nhật thông tin chi tiết về Quy Định Về Giải Thể Doanh Nghiệp Theo Luật Doanh Nghiệp Năm 2014 mới nhất ngày 06/12/2021 trên website Vincapitalfoundation.org. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến thời điểm hiện tại, bài viết này đã đạt được 396 lượt xem.

--- Bài mới hơn ---

  • #1 Bình Luận Các Quy Định Của Pháp Luật Về Giải Thể Doanh Nghiệp
  • Quy Định Mới Về Giải Thể Theo Luật Doanh Nghiệp 2014
  • Điểm Mới Của Luật Doanh Nghiệp 2014 Về Trình Tự Thủ Tục Giải Thể Doanh Nghiệp
  • Quy Định Về Giải Thể Doanh Nghiệp Tại Luật Doanh Nghiệp Năm 2014 Và Một Số Kiến Nghị Hoàn Thiện
  • Thủ Tục Giải Thể Công Ty Cổ Phần Theo Luật Doanh Nghiệp 2014
  • Việc giải thể doanh nghiệp trong các trường hợp quy định tại các điểm a, b và c khoản 1 Điều 201 của Luật này được thực hiện theo quy định sau đây:

    1. Thông qua quyết định giải thể doanh nghiệp. Quyết định giải thể doanh nghiệp phải có các nội dung chủ yếu sau đây:

    a) Tên, địa chỉ trụ sở chính của doanh nghiệp;

    c) Thời hạn, thủ tục thanh lý hợp đồng và thanh toán các khoản nợ của doanh nghiệp; thời hạn thanh toán nợ, thanh lý hợp đồng không được vượt quá 06 tháng, kể từ ngày thông qua quyết định giải thể;

    d) Phương án xử lý các nghĩa vụ phát sinh từ hợp đồng lao động;

    đ) Họ, tên, chữ ký của người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp.

    2. Chủ doanh nghiệp tư nhân, Hội đồng thành viên hoặc chủ sở hữu công ty, Hội đồng quản trị trực tiếp tổ chức thanh lý tài sản doanh nghiệp, trừ trường hợp Điều lệ công ty quy định thành lập tổ chức thanh lý riêng.

    3. Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày thông qua, quyết định giải thể và biên bản họp phải được gửi đến Cơ quan đăng ký kinh doanh, cơ quan thuế, người lao động trong doanh nghiệp, đăng quyết định giải thể trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp và phải được niêm yết công khai tại trụ sở chính, chi nhánh, văn phòng đại diện của doanh nghiệp.

    4. Cơ quan đăng ký kinh doanh phải thông báo tình trạng doanh nghiệp đang làm thủ tục giải thể trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp ngay sau khi nhận được quyết định giải thể của doanh nghiệp. Kèm theo thông báo phải đăng tải quyết định giải thể và phương án giải quyết nợ (nếu có).

    5. Các khoản nợ của doanh nghiệp được thanh toán theo thứ tự sau đây:

    a) Các khoản nợ lương, trợ cấp thôi việc, bảo hiểm xã hội theo quy định của pháp luật và các quyền lợi khác của người lao động theo thỏa ước lao động tập thể và hợp đồng lao động đã ký kết;

    6. Sau khi đã thanh toán hết các khoản nợ và chi phí giải thể doanh nghiệp, phần còn lại chia cho chủ doanh nghiệp tư nhân, các thành viên, cổ đông hoặc chủ sở hữu công ty theo tỷ lệ sở hữu phần vốn góp, cổ phần.

    7. Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp gửi đề nghị giải thể cho Cơ quan đăng ký kinh doanh trong 05 ngày làm việc kể từ ngày thanh toán hết các khoản nợ của doanh nghiệp.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Vấn Đề Giải Thể Doanh Nghiệp Theo Luật Doanh Nghiệp 2014
  • Chuyển Nhượng Phần Vốn Góp Theo Luật Doanh Nghiệp 2014
  • Thủ Tục Góp Vốn Vào Doanh Nghiệp
  • Nội Dung Giấy Chứng Nhận Đăng Ký Kinh Doanh Theo Luật Doanh Nghiệp Năm 2014 Có Điểm Gì Mới So Với Luật Doanh Nghiệp 2005?
  • Vốn Của Công Ty Cổ Phần Theo Luật 2014 Khác Gì Luật 2005?
  • Bạn đang xem bài viết Quy Định Về Giải Thể Doanh Nghiệp Theo Luật Doanh Nghiệp Năm 2014 trên website Vincapitalfoundation.org. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!

  • Web hay
  • Guest-posts
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100